Xét Tuyển Cao Đẳng Chính Quy 2026

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG VIỆT NAM

Ký hiệu mã trường: C98

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2025

(HỆ CAO ĐẲNG CHÍNH QUY)

Trường Cao đẳng Công thương Việt Nam, là Trường được quy hoạch và đầu tư để trở thành Trường đào tạo chất lượng cao, đạt chuẩn quốc tế. Trường thực hiện phương thức đào tạo gắn kết với Doanh nghiệp để giải quyết việc làm cho sinh viên ra trường làm được việc và không bị thất nghiệp. Nhà trường đã thực hiện bằng việc ký cam kết 100%  Sinh viên có việc làm ngay  với mức lương cao (từ 7-15) triệu đồng/tháng, được các doanh nghiệp sử dụng lao động đánh giá cao. Đặc biệt trong thời gian học tập tại trường các em được đi thực tập sinh tại các nước mà nhà trường đã ký kết như: Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, New Zealand; CHLB Đức…và được hưởng lương cao khi thực tập: từ 15 – 25 triệu VNĐ/1 tháng.

Sau khi tốt nghiệp hoặc trong thời gian học tập tại trường, nếu sinh viên có nhu cầu đi làm tại nước ngoài hoặc đi du học tại các nước mà nhà trường đã ký kết, thì nhà trường sẽ làm thủ tục để các em đi nhanh nhất mà không phải qua bất cứ bên trung gian nào.

Thông tin tuyển sinh và đào tạo Chính quy năm 2026 của Trường như sau:

I. Nghành nghề đào tạo: Cao đẳng; Trung Cấp; Sơ Cấp

( Đây là học phí trọn gói tổng cả khóa học không thay đổi theo năm học )
STT Các ngành đào tạo               

Số tín chỉ cả khóa học 

Số tiền trên 1 tín chỉ Tổng tiền học phí phải nộp cả khóa học  Số Đợt phải nộp học Phí

Đối tượng xét tuyển và

thời gian đào tạo

A

Trình độ Cao đẳng

1 Tiếp viên hàng không 90 590.000 53.100.000 5  
2 Dịch vụ thương mại hàng không 90 590.000 53.100.000 5  
3 Y sỹ đa khoa 110 565.000 62.150.000 7  
4 Y học cổ truyền 110 565.000 62.150.000 7  
5 Dược * 110 500.000 55.000.000 7

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Thời gian học Cao đẳng là 2 năm đến 3 năm tùy từng ngành;

Tốt nghiệp cấp bằng Cao đẳng chính quy:(Danh hiệu gọi là Cử Nhân thực hành và Kỹ Sư thực hành tùy từng ngành học)

6 Điều dưỡng * 110 500.000 55.000.000 7
7 Hộ sinh 110 565.000 62.150.000 7
8 Kỹ thuật hình ảnh Y học 110 565.000 62.150.000 7
9 Kỹ thuật phục hình răng 110 565.000 62.150.000 7
10 Kỹ thuật phục hồi chức năng 110 565.000 62.150.000 7
11 Dịch vụ chăm sóc gia đình 90 535.000 48.150.000 5
12 Chăm sóc sắc đẹp 90 535.000 48.150.000 5
13 Thú y 100 535.000 53.500.000 6
14 Điện công nghiệp* 100 525.000 52.500.000 6
15 Điện tử công nghiệp 100 525.000 52.500.000 6
16 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 100 525.000 52.500.000 6
17 Kỹ thuật máy lạnh & điều hòa không khí 100 535.000 53.500.000 6
18 Vi mạch bán dẫn 100 535.000 53.500.000 6
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô*  + ô Tô điện 100 535.000 53.500.000 6
20 Hàn + Hàn hồ quang, + Hàn khí,+ Hàn thiếc 100 525.000 52.500.000 6
21 Công nghệ thông tin (ƯDPM)* 100 525.000 52.500.000 6
22 Công nghệ thông tin*  + Phát triển phần mềm, +Lập trình web, +Lập trình mobile, +Lập trình game, +Xử lý dữ liệu, +Tin học văn phòng. 100 525.000 52.500.000 6
23 Thiết kế đồ hoạ 100 525.000 52.500.000 6
24 Marketing thương mại* 100 510.000 51.000.000 6
25 Thương mại điện tử* 90 535.000 48.150.000 5
26 Hướng dẫn du lịch * 90 535.000 48.150.000 5
27 Quản trị nhà hàng* 90 535.000 48.150.000 5
28 Quản trị khách sạn* 90 535.000 48.150.000 5
29 Kế toán doanh nghiệp* 90 535.000 48.150.000 5
30 Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ* 90 535.000 48.150.000 5
31 Logistic 90 535.000 48.150.000 5
32 Quản trị kinh doanh* +Digital marketing, +Marketing online, +Quan hệ công chúng PR,  90 535.000 48.150.000 5
33 Văn thư hành chính* 90 535.000 48.150.000 5
34 Văn thư - Lưu trữ* 90 535.000 48.150.000 5
35 Quản trị văn phòng* 100 510.000 51.000.000 6
36 Tiếng Anh thương mại* 100 525.000 52.500.000 6
37 Phiên dịch tiếng Anh thương mại* 100 525.000 52.500.000 6
38 Phiên dịch tiếng Anh du lịch* 100 525.000 52.500.000 6
39 Phiên dịch tiếng Đức kinh tế, thương mại 100 525.000 52.500.000 6
40 Tiếng Hàn Quốc* 100 525.000 52.500.000 6
41 Tiếng Trung Quốc* 100 525.000 52.500.000 6
42 Tiếng Nhật * 100 525.000 52.500.000 6
43 Kỹ thuật chế biến món ăn* 90 535.000 48.150.000 5
44 Pháp Luật 90 535.000 48.150.000 5
45 Luật: Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp 90 535.000 48.150.000 5
46 Luật: Dịch vụ pháp lý về đất đai 90 535.000 48.150.000 5
47 Luật: Dịch vụ pháp lý về tố tụng 90 535.000 48.150.000 5
48 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 90 535.000 48.150.000 5
49 Báo chí* 90 535.000 48.150.000 5
50 Truyền thông đa phương tiện 100 525.000 52.500.000 6  
51 Quan hệ công chúng 100  525.000 47.500.000 6  
52 May thời trang 100 525.000 52.500.000 6  
53 Thiết kế thời trang 100 525.000 47.500.000 6  
B

Trình độ Trung cấp

1 Tiếp viên hàng không 68 590.000 40.120.000    
2 Dịch vụ thương mại hàng không 68 590.000 40.120.000    
3 Điện công nghiệp 72 525.000 37.800.000    
4 Điện tử công nghiệp 72 525.000 37.800.000    
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 72 525.000 37.800.000  

Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Thời gian học trung cấp là 1.5 năm;

Học sinh tốt nghiệp THCS. Thời gian học trung cấp là 2 năm.

- Học sinh lớp 9 được hưởng chính sách miễn 100% học phí theo Nghị định 238.

- Đối với các trường hợp tốt nghiệp lớp 12, cao đẳng hoặc đại học, học phí thực hiện theo mức thu quy định như thể hiện trong bảng kèm theo.

2 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí 72 535.000 38.520.000  
3 Vi mạch bán dẫn 68 535.000 36.380.000  
4 Phiên dịch tiếng Anh du lịch 68 525.000 35.700.000  
5 Phiên dịch Tiếng Đức kinh tế, thương mại 68 525.000 35.700.000  
6 Tiếng Hàn Quốc 68 525.000 35.700.000  
7 Tiếng Trung Quốc 68 525.000 35.700.000  
8 Tiếng Nhật 68 525.000 35.700.000  
9 Tiếng Đức 68 525.000 35.700.000  
10 Quan hệ công chúng 72 535.000 38.520.000  
11 Y sĩ đa khoa 72 565.000 40.680.000  
12 Y học cổ truyền 72 565.000 40.680.000  
13 Dược 72 500.000 36.000.000  
14 Điều dưỡng 72 500.000 36.000.000  
15 Hộ sinh 72 565.000 40.680.000  
16 Kỹ thuật hình ảnh y học 72 565.000 40.680.000  
17 Kỹ thuật phục hồ chức năng 72 565.000 40.680.000  
18 Dịch vụ chăm sóc gia đình 68 535.000 36.380.000  
19 Công nghệ thông tin (ƯDPM) 72 525.000 37.800.000  
20 Công nghệ thông tin 72 525.000 37.800.000  
21 Marketing thương mại 72 510.000 36.720.000  
22 Công nghệ kỹ thuật ô tô 72 535.000 38.520.000  
23 Hàn 72 525.000 37.800.000  
24 Chăm sóc sắc đẹp 68 535.000 36.380.000    
25 Kỹ thuật chế biến món ăn 68 535.000 36.380.000    
26 Thú y 72 535.000 38.520.000    
27 Truyền thông đa phương tiện 72 525.000 37.800.000    
28 Kế toán doanh nghiệp 68 535.000 36.380.000    
29 Logistic 68 535.000 36.380.000    
30 Quản trị kinh doanh 68 535.000 36.380.000    
  Hướng dẫn du lịch 68 535.000 36.380.000    
  Quản trị khách sạn 68 535.000 36.380.000    
  Nghiệp vụ nhà hàng 68 535.000 36.380.000    
  Thiết kế thời trang 72 525.000 37.800.000    
  May thời trang 72 525.000 37.800.000    
 

Văn thư hành chính

68 535.000 36.380.000    
  Văn thư - Lưu trữ 68 535.000 36.380.000    
C

Trình độ Sơ cấp ( Học phí sơ cấp từ 7.000.000đ đến 17.000.000đ tùy từng ngành)

1 Thiết kế tạo mẫu tóc 7 Nghiệp vụ bar

Tuổi từ 15 tuổi trở lên;

Có đủ sức khỏe phù hợp với ngành cần học;

Thời gia đào tạo 6 tháng đến 12 tháng.

2 Kỹ thuật viên chăm sóc móng 8 Nghiệp vụ lễ tân
3 Công nghệ thông tin 9 Quản trị khách sạn
4 Nghiệp vụ văn thư - lưu trữ 10 Nghiệp vụ buồng phòng
5 Quản trị mạng máy tính 11 Dịch vụ nhà hàng
6 Kế toán doanh nghiệp 12 Chứng chỉ Hướng dẫn du lich (Nội địa và Quốc tế)

+ Điều kiện dự tuyển đối với thí sinh đăng kí ngành Tiếp viên hàng không như sau:

* Số lượng tuyển: 50 nam, 50 nữ

* Ngoại hình: ưa nhìn, tuyển nữ có chiều cao, cân nặng: 1m58, 48kg trở lên. Tuyển nam có chiều cao, cân nặng: 1m75, 54 kg trở lên

* Ngoại ngữ: ưu tiên thí sinh đạt điểm 350 TOIEC trở lên

- Thí sinh trên cả nước là con cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên.

Ghi chú:

- Những ngành đánh dấu * là ngành đào tạo theo địa chỉ, Nhà trường ký cam kết ngay từ khi nhập học là sau khi ra trường có việc làm trong nước và tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài loan, Úc, CHLB Đức.... Nếu không bố trí được việc làm cho sinh viên nhà trường hoàn lại học phí cả khóa học.

II. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển.

- Phương thức xét tuyển trình độ Cao đẳng chính quy; hệ Cam kết việc làm như sau:

a. Xét điểm tổng kết 5 học kỳ (2 HK lớp 10+ 2 HK lớp 11+ 1 HK1 lớp 12)>= 25 điểm

b. Xét theo điểm tổng kết năm lớp 12 của các Tổ hợp  (A; A1 B; C; D; D1…)>= 16 điểm.

c. Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo Tổ hợp ( A; A1; B; C; D; D1…)>= 15 điểm

d. Điều kiện tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

e. Đã tốt nghiệp THPT

- Trình độ Trung cấp chính quyXét Tốt nghiệp THCS trở lên

III. Hồ sơ tuyển sinh bao gồm:

1. Bản sao học bạ; Bằng (hoặc GCN) tốt nghiệp THCS - Đối với học sinh tốt nghiệp THCS học hệ Trung cấp;

2. Bản sao học bạ, Bằng (hoặc GCN) tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương); 4 ảnh 3x4;

3. Sơ yếu lý lịch (xác nhận Chính quyền địa phương)

4. Bản sao công chứng: Giấy khai sinh, căn cước công dân (CMND)

5. Sổ đoàn, giấy chuyển nghĩa vụ quân sự, chuyển sinh hoạt đảng (nếu có);

 IV. Quyền lợi của người học

1. Tặng 1000 máy tính xách tay với thí sinh nhập học vào Trường trước ngày 30/07/2026

2.  Tặng học bổng 30 triệu VNĐ/1 khóa học cho sinh viên học thêm một trong các thứ tiếng: Tiếng Nhật, Tiếng Anh, Tiếng Hàn, Tiếng Trung (học các buổi tối trong tuần và T7-CN trong thời gian học tại trường và được dự thi cấp chứng chỉ quốc tế) cho những học sinh nhập học trước ngày 31/08;

3. Tặng học bổng 100% học phí cả khóa học Cao đẳng chính quy cho những học sinh đặc biệt khó khăn (Sinh viên có hoàn cảnh bố mẹ chia tay ở với người thân  không có khả năng nuôi ăn học);

4. Đối với học sinh mồ côi cả Cha cả Mẹ trong mùa dịch bệnh COVID-19 được tặng học bổng học phí 100%, mồ côi Cha hoặc Mẹ trong dịch bệnh COVID-19 được tặng học bổng 50% cả khóa học Cao đẳng chính quy. Đối với những học sinh mồ côi cả Cha cả Mẹ được tặng học bổng học phí 100% cả khóa học trị giá 43 triệu – 50 triệu đồng/khóa;

5. Trong thời gian học tại trường: Sinh viên được đi thực tập, trải nghiệm thực tế tại Nước Ngoài từ 6 tháng đến 1 năm  và được hưởng lương cao từ 15tr đến 25 triệu/tháng đã trừ tiền ăn ở và thuế tại nước ngoài (chi phí đi chỉ mất tiền vé máy bay); Sinh viên được trải nghiệm làm việc chính thức tại các tập đoàn, công ty, doanh nghiệp  trong nước mà trường đã ký kết từ 1- 3 tháng (được hưởng lương 6tr – 8 triệu/ tháng, được làm việc trong môi trường chuyên nghiệp, được học nội quy quy chế, kỹ năng làm theo nhóm, làm việc theo dây chuyền sản xuất của công ty …);

6. Được tặng 100% học bổng năm học thứ nhất trị giá 5 triệu đồng cho thí sinh đạt từ 25 điểm trở lên (3 môn theo tổ hợp môn A, A1, B, C, D) trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc có điểm tổng kết lớp 10, 11 và 12 đạt 9 điểm trở lên (nhập học trước ngày 31/08);

7. Đối với khối ngành ngôn ngữ trong thời gian học tập tại trường các em được đi Du học công nhận tín chỉ tại các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Australia , Canada, New Zealand… từ 6 tháng đến 1 năm sau đó quay về nước thi chuyên đề nhận bằng Cao đẳng chính quy của nhà trường;

8. Tặng áo đồng phục cho những học sinh nhập học trước ngày 31/08; Trong thời gian học tập sinh viên được cấp học bổng theo quy định của nhà trường (mức học bổng cao nhất lên đến 1.000.000đ/1tháng);

9. Được học liên thông lên các trường Đại học chính quy danh tiếng trong nước và nước ngoài mà nhà trường đã kí kết;

10. Các em được học phòng điều hòa, máy lạnh có đầy đủ trang thiết bị hiện đại; Nhà trường có kí túc xá cho sinh viên (Ưu tiên cho sinh viên nhập học trước ngày 31/08);

11. Các em được kí hợp đồng cam kết làm việc trong nước và nước ngoài. Được giới thiệu việc làm tại các doanh nghiệp trong nước hoặc được dịch chuyển sang môi trường làm việc tại nước ngoài như: Hàn

Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc, CHLB Đức, Newzealand….Có thu nhập cao;

12. Giảm 70% học phí các ngành, nghề đặc thù (Thông tư 05/2023/TT-BLĐTBXH ban hành ngày 15/06/2023 có hiệu lực từ ngày 30/07/2023. Căn cứ theo khoản 1, điều 16, nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ). Do đó sinh viên nhập học các ngành, nghề đặc thù tại VCI được giảm từ 28,000,000 – 43.505.000đ/khoá học.

V. Thời gian học: Nhà trường chia thành 4 Ca để các em thuận tiện cho công việc học tập và đi làm thêm, để có thêm kinh nghiệm và tiền trợ giúp gia đình.

- Ca 1 : Học từ sáng thứ 2 đến thứ 6;                   - Ca 2 : Học từ chiều thứ 2 đến thứ 6

- Ca 3 : Học tối thứ 6 cả ngày thứ 7 và chủ nhật; - Ca 4 : Học từ tối thứ 2 đến tối thứ 6

VI. Học phí, lệ phí khi nhập học

1. Học phí thu lần đầu của học kỳ 1 của các khối ngành là:

Tên khối ngành

Học phí đầu khoá

Học phí nộp khi nhập học

Khối ngành: Hàng không

12 tín chỉ x 590.000đ

7.080.000đ

Khối ngành Marketing thương mại, Quản trị văn phòng.

12 tín chỉ x 510.000đ

6.120.000đ

Khối ngành Chăm sóc sức khỏe:

+ Đối với ngành Dược, điều dưỡng:

+ Đối với ngành Dịch vụ chăm sóc gia đình:

+ Đối với các ngành còn lại.

12 tín chỉ x 500.000đ

 

12 tín chỉ x 565.000đ

 

12 tín chỉ x 515.000đ

   6.000.000đ

 

    6.780.000đ

 

   6.180.000đ

 Khối ngành Kỹ thuật, Ngôn ngữ.

12 tín chỉ x 525.000đ

   6.300.000đ

Khối ngành Kinh tế, Nhà Hàng, Khách sạn, Du lịch, Luật

12 tín chỉ x 535.000đ

6.420.000đ

Kỹ thuật Công nghệ ô tô, Kỹ thuật máy lạnh điều hòa, Hàn, vi mạch bán dẫn.

12 tín chỉ x 535.000đ

6.420.000đ

2. Lệ Phí, Bảo Hiểm, Giáo trình:

+ Giáo trình: 800.000đ/cả khóa học (tạm thu).

+ BHYT: Thu theo quy định của nhà nước; BH Thân Thể 100.000đ/1 năm.

+ Lệ phí xét tuyển: 50.000đ; Lệ phí nhập học và làm thẻ sinh viên: 100.000đ;

VII. Thời gian nhận hồ sơ, nhập học

- Nhận hồ sơ tuyển sinh liên tục từ: 1/1/2026 đến 30/12/2026 (cho đến khi đủ chỉ tiêu thì dừng);

- Nhập học: Đợt 1: Từ 06/02/2026 đến 3/5/2026; Đợt 2: từ 4/5/2026 đến 27/6/2026; Đợt 3: Từ 1/07/2026 đến 30/8/2026; Đợt 4: từ 3/9/2026 đến 30/10/2026

- Hồ sơ nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua Bưu điện hoặc đăng kí trực tiếp tại: https://vci.edu.vn/pages/nhap-hoc-truc-tuyen

VIII.  Liên hệ:Trường Cao đẳng Công Thương Việt Nam

* Đăng Ký online tại: https://vci.edu.vn/pages/dang-ky-xet-tuyen

* Tại Hà Nội xem chi tiết tại website: https://vci.edu.vn/

 * Tại Hà Nội:

1. Xã Ngọc Hồi, thành phố Hà Nội (ngay mặt đường quốc lộ 1A, cách bến xe nước ngầm 3km).

2. Xã Sơn Đồng, thành phố Hà Nội ( Làng Hữu nghị Việt Nam nằm trên mặt đường 70, Ngay ngã tư Canh).

3. Khu đô thị mới Nghĩa Đô, phường Nghĩa Đô, thành phố Hà Nội (ngõ 106 Hoàng Quốc Việt đi vào).

4. Xã Phú Nghĩa, thành phố Hà Nội

 5. Số 38 Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, Hà Nội

- Điện thoại: 0986.683.448; 0971.766.699; 0985.816.136; 096.149.6663; 087.711.9090.

*Tại TP Hồ Chí Minh xem chi tiết tại website: https://cososaigon.vci.edu.vn/

1. Số 302A Vườn Lài, Phường Phú Thọ Hòa, TP. Hồ Chí Minh.

- Điện thoại: 0286.2896.999; 0286.2833.999; 0962.263.773; 0967.252.848

2. Số 108 Nguyễn Quý Anh, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh.

- Điện thoại: 0286.2896.888; 0282.248.5599; 0962.263.773; 0398.641.664

3. Số 76 Lưu Chí Hiếu, Phường Tây Thạnh, TP.Hồ Chí Minh

4. Số 382 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, TP.Hồ Chí Minh

5. Số 338 Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, TP.Hồ Chí Minh

*Tại TP Cần Thơ xem chi tiết tại website: https://vci.edu.vn/

1. Số 41 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Cái Khế, TP.Cần Thơ

- Điện thoại: 035.2422.999

2. Số 130C-130D Nguyễn Văn Cừ , Tân An, TP.Cần Thơ

- Điện thoại: 035.2422.999

* Tại Đắk Lắk xem chi tiết tại website: http://cosodaklak.vci.edu.vn/

1. Số 349 Lê Duẩn, phường Ea Kao,  Đắk Lắk.

- Điện thoại: 0262.383.1111; 0262.372.2999; 0973.000.420; 0358.441.498

* Tại Thái Nguyên xem chi tiết tại website: https://vci.edu.vn/

1. TDP Đình Cả 2, Xã Phú Bình, Thái Nguyên.

2. Xóm Tân Sơn 9, Xã Phú Bình, Thái Nguyên.

- Điện thoại: 02083.567.555; 0365.813.474; 0967.016.603

Website: https://vci.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/daihungl0969961111

Gmail: congthuongvn79@gmail.com

CHỦ TỊCH

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

( đã ký )

  TS. LÊ ĐẠI HÙNG

 

 

Mẫu Phiếu Đăng ký tuyển sinh ( File đính kèm)

Mẫu Bìa Hồ Sơ ( File đính kèm)

Sơ Yếu Lý Lịch ( File đính kèm)

ĐĂNG KÍ XÉT TUYỂN